STT
Mã quản lý quốc gia
Mã nội bộ của tỉnh
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
Thực hiện BCCI
Mức độ thực hiện
54
1.007357.000.0
0.00.H32
018.05.037
Cấp lại Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III
Quản lý hoạt
động xây dựng
Sở Xây dựng
X
4
55
1.007408.000.0
018.05.038.1
Cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại
Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C - Trường hợp nhà thầu là cá nhân
2
56
018.05.038.2
Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C - Trường hợp nhà thầu là tổ chức
57
1.007409.000.0
018.05.039
Điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây
dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
58
1.003011.000.0
018.06.001
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
Quy hoạch xây dựng,
kiến trúc
59
1.002701.000.0
018.06.002
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
60
2.002192.000.0
016.02.001.2
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh -
Bồi thường Nhà nước
61
2.002191.000.0
016.02.005.2
Phục hồi danh dự thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh -
VĂN BẢN CHÍNH PHỦ
VĂN BẢN BỘ XÂY DỰNG
VĂN BẢN TỈNH KHÁNH HÒA