STT
Mã quản lý quốc gia
Mã nội bộ của tỉnh
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
Thực hiện BCCI
Mức độ thực hiện
27
1.007197.000.0
0.00.H32
018.05.002.1
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình từ cấp I trở xuống; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài - Trường hợp điều chỉnh Giấy phép xây
dựng công trình
Quản lý hoạt động xây dựng
Sở Xây dựng
X
4
28
018.05.002.2
dựng nhà ở riêng lẻ trên trục đường Trần Phú, Phạm Văn Đồng, Nha Trang
29
1.007203.000.0
018.05.003.1
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình từ cấp I trở xuống; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài - Trường hợp gia hạn Giấy phép xây dựng
công trình, nhà ở riêng lẻ
30
1.007207.000.0
018.05.004.1
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình từ cấp I trở xuống; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài - Trường hợp cấp lại Giấy phép xây dựng
31
1.007187.000.0
018.05.005.1
Cấp Giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, Giấy phép sửa chữa, cải tạo, Giấy phép di dời công trình) đối với công trình từ cấp I trở xuống; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài - Trường hợp
cấp Giấy phép di dời/di dời công trình có thời hạn
32
1.007145.000.0
018.05.006.1
cấp phép sửa chữa, cải tạo/cấp phép sửa chữa, cải tạo có thời hạn công trình
VĂN BẢN CHÍNH PHỦ
VĂN BẢN BỘ XÂY DỰNG
VĂN BẢN TỈNH KHÁNH HÒA