STT
Mã quản lý quốc gia
Mã nội bộ của tỉnh
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
Thực hiện BCCI
Mức độ thực hiện
8
1.002625.000.0
0.00.H32
018.03.002.2
Cấp lại (cấp đổi) Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản - Trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng
Sở Xây dựng
X
4
9
1.002630.000.0
018.03.003
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư
2
10
1.007762.000.0
018.04.001
Thẩm định giá bán, thuê mua, thê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh
Nhà ở và công sở
11
1.007767.000.0
018.04.002
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
12
1.007766.000.0
018.04.003
Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (Đối với trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 57 Nghị định 99/2015/NĐ-CP)
13
1.007763.000.
00.00.H32
018.04.004
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh
14
1.007764.000.0
018.04.005
Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
15
1.007750.000.0
018.04.006
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
3
16
1.007761.000.
018.04.007
Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
17
1.007757.000.0
018.04.008
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
18
1.007758.000.0
018.04.009.1
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP - Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng)
19
018.04.009.2
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP - Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư từ 500 tỷ đồng trở xuống)
20
1.006949.000.0
018.05.001.1
Cấp Giấy phép xây dựng Giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, Giấy phép sửa chữa, cải tạo, Giấy phép di dời công trình) đối với công trình từ cấp I trở xuống; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài - Trường hợp cấp phép xây dựng công trình theo tuyến
Quản lý hoạt động xây dựng
VĂN BẢN CHÍNH PHỦ
VĂN BẢN BỘ XÂY DỰNG
VĂN BẢN TỈNH KHÁNH HÒA