Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa

30/09/2026 00:00        
Đọc tin

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Phòng chuyên môn

Quyết định công bố

I

LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (05 QTNB)

  1. 1

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014156

Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

2

Phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014158

Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

3

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014155

Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

4

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014157

Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc

2748/QĐ-UBND ngày 11/8/2026

5

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014159

Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

II

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH (02 QTNB)

  1. 6

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

1.009794

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

2970/QĐ-UBND ngày 18/8/2026

7

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

1.009791

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

2970/QĐ-UBND ngày 18/8/2026

III

LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (18 QTNB)

8

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

1.012885

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

9

Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

1.012886

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

10

Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

1.012887

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

11

Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài

1.012890

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

12

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

1.012891

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

13

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

1.012892

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

14

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

1.012897

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

15

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

1.012898

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

16

Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

1.012893

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

17

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

1.012894

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

18

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

1.012895

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

19

Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công

1.012896

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

20

Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công

1.013769

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

21

Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương

3.000506

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

22

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương

3.000507

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

23

Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

3.000508

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

24

Thủ tục Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

1.012882

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

25

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

1.012883

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

IV

LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 QTNB)

26

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

1.012905

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

27

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

1.012906

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

28

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

1.012907

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

29

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)

1.012910

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

30

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản

1.012900

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

31

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

1.012901

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

32

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

1.012902

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

33

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở

1.012903

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

34

Cho phép Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

1.013777

Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

V

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (12 QTNB)

35

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.

1.013239

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

36

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1.013236

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

37

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013238

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

37

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013230

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

39

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013231

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

40

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013233

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

41

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

1.013235

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

42

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

1.013237

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

43

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

1.013217

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

44

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

1.013219

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

45

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.

1.013222

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

46

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.

1.013224

Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

VI

LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (02 QTNB)

47

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

1.014783

Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng

1985/QĐ-UBND ngày 10/6/2026

48

Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao

1.115407

Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng

1257/QĐ-UBND ngày 09/4/2026

VII

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 QTNB)

49

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

2.001116

Phòng Pháp chế

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

50

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

1.011675

Phòng Pháp chế

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

VIII

LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (12 QTNB)

51

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

1.001322

Phòng Quản lý vận tải

2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026

52

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

1.001296

Phòng Quản lý vận tải

2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026

53

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

1.013105

Phòng Quản lý vận tải

2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026

54

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

1.013110

Phòng Quản lý vận tải

2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026

55

Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

1.001319

Phòng Quản lý vận tải

2555/QĐ-UBND ngày 28/7/2026

56

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

1.013071

Phòng Quản lý vận tải

2555/QĐ-UBND ngày 28/7/2026

57

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định

1.013089

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026

58

Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng

1.013092

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026

59

Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo

1.013097

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026

60

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

1.013101

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026

61

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời

1.005103

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026

62

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo

1.013206

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026

IX

LĨNH VỰC DU LỊCH (03 QTNB)

63

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

1.014190

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

64

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

1.014191

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

65

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

1.014192

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

X

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (47 QTNB)

66

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002877

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

67

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

1.001023

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

68

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

1.005210

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

69

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

 

 

1.004993

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

70

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

1.000028

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

71

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

1.002063

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

72

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

1.001577

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

73

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

1.002286

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

74

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

1.001737

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

75

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

1.002046

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

76

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

1.000703

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

77

 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

2.002285

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

78

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

2.002286

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

79

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

 
 

 

2.002287

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

80

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

1.010707

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

81

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

2.000769

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

82

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

1.005021

Phòng Quản lý vận tải

2530/QĐ-UBND ngày 27/7/2026

83

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

2.002288

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

84

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002268

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

85

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1.002861

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

86

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1.002856

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

87

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

1.010702

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

88

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

1.010704

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

89

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

1.002829

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

90

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

1.002817

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

91

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

1.002847

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

92

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

1.000302

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

93

Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

1.000321

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

94

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

1.001765

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

95

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

1.001751

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

96

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

1.001623

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

97

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

1.000660

Phòng Quản lý vận tải

2530/QĐ-UBND ngày 27/7/2026

98

Công bố lại bến xe khách

1.000672

Phòng Quản lý vận tải

2530/QĐ-UBND ngày 27/7/2026

99

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

1.013259

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

100

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

1.013260

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

101

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

1.013261

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

102

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

1.001777

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

103

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

1.002334

Phòng Quản lý vận tải

Tờ trình số 9022/TTr-SXD ngày 14/8/2026 

104

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

1.001046

Phòng Quản lý giao thông

1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026

105

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

1.001061

Phòng Quản lý giao thông

1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026

106

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

1.013061

Phòng Quản lý giao thông

1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026

107

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

1.013276

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

108

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

1.002798

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

109

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

2.001921

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

110

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

1.000314

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

111

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

1.013277

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

112

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

1.013274

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

XI

LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (44 QTNB)

113

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

2.002001

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

114

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

115

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

116

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

117

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.004002

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

118

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

 119

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

120

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1.003930

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

121

Xóa đăng ký phương tiện

2.001659

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

122

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

1.004261

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

123

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

1.004259

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

124

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

1.000344

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

125

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

1.003135

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

126

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

2.001219

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

127

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

1.115949

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

128

Công bố mở khu neo đậu

1.009449

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

129

Công bố mở cảng thủy nội địa

1.115948

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

130

Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

1.009459

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

131

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

1.009460

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

132

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

1.002771

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

133

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

2.000795

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

134

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

1.013466

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

135

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

1.013467

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

136

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

1.013468

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

137

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

1.005040

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

138

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

139

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

1.003640

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

140

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

2.002615

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

141

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

2.002616

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

142

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

2.002617

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

143

Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

1.004239

Cảng vụ đường thủy nội địa - Phòng Quản lý vận tải

2776/QĐ-UBND ngày 12/8/2026

144

Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

1.003570

Cảng vụ đường thủy nội địa - Phòng Quản lý vận tải

2776/QĐ-UBND ngày 12/8/2026

145

Xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

1.004137

Cảng vụ đường thủy nội địa - Phòng Quản lý vận tải

2776/QĐ-UBND ngày 12/8/2026

146

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa

1.009442

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

147

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu

1.009448

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

148

Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa

1.009451

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

149

Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng cảng
thủy nội địa

1.115947

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

150

Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

1.009463

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

151

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

1.009464

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

152

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa

1.009465

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

153

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

2.001802

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

154

Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

1.001223

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

155

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

2.002625

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

156

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

2.002624

Phòng Quản lý giao thông

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

XII

LĨNH VỰC DƯỜNG SẮT (12 QTNB)

157

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

1.010000

Phòng Quản lý vận tải

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

158

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

1.004844

Phòng Quản lý vận tải

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

159

Xét cấp giấy phép lái tàu

1.009479

Phòng Quản lý vận tải

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

160

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

1.005071

Phòng Quản lý vận tải

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

161

Cấp lại Giấy phép lái tàu

1.003897

Phòng Quản lý vận tải

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

162

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

1.005126

Phòng Quản lý giao thông

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

163

Bãi bỏ đường ngang

1.000294

Phòng Quản lý giao thông

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

164

Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

1.005058

Phòng Quản lý giao thông

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

165

Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt

1.004685

Phòng Quản lý giao thông

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

166

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt

1.004681

Phòng Quản lý giao thông

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

167

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt

1.005134

Phòng Quản lý giao thông

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

168

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt

1.005123

Phòng Quản lý giao thông

382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026

XIII

LĨNH VỰC THUẾ (03 QTNB)

169

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

3.000255

Phòng Quản lý vận tải

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

170

Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên

3.000252

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

171

Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp

3.000251

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

XIV

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (01 QTNB)

172

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

3.000161

 

Phòng Quản lý vận tải

2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

 

 

 

 
Danh mục
Đường dây nóng
Thông tin phát ngôn cho báo chí
Hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp
Thông báo Cơ sở đăng ký đào tạo môi giới, quản lý sàn giao dịch bất động sản
Thông báo Danh sách sàn giao dịch bất động sản đã đăng ký hoạt động
Tra cứu chứng chỉ năng lực - hành nghề hoạt động xây dựng
Danh sách các đơn vị đủ điều kiện về chức năng, năng lực quản lý vận hành nhà chung cư
Thông tin quy hoạch
Dự án nhà ở
Nhà ở xã hội
Hoạt động xây dựng
Hoạt động bất động sản
Trật tự đô thị
Dự án đấu thầu mua sắm công
Công khai ngân sách
pc-tham-nhung
quan-ly-nha-o-nguoi-nuoc-ngoai
Liên kết nhanh