|
I
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (05 QTNB)
|
- 1
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014156
|
Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
2
|
Phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014158
|
Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
3
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014155
|
Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
4
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014157
|
Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc
|
2748/QĐ-UBND ngày 11/8/2026
|
|
5
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014159
|
Phòng Quản lý Quy hoạch – Kiến trúc
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH (02 QTNB)
|
- 6
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
1.009794
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
2970/QĐ-UBND ngày 18/8/2026
|
|
7
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
1.009791
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
2970/QĐ-UBND ngày 18/8/2026
|
|
III
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (18 QTNB)
|
|
8
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
1.012885
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
9
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
1.012886
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
10
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
1.012887
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
11
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
|
1.012890
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
12
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương
|
1.012891
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
13
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
1.012892
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
14
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
1.012897
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
15
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
1.012898
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
16
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
1.012893
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
17
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
1.012894
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
18
|
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
1.012895
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
19
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
1.012896
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
20
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công
|
1.013769
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
21
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
|
3.000506
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
22
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
|
3.000507
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
23
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
3.000508
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
24
|
Thủ tục Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
1.012882
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
25
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.012883
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
IV
|
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 QTNB)
|
|
26
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
1.012905
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
27
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
1.012906
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
28
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
1.012907
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
29
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
1.012910
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
30
|
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
|
1.012900
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
31
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
1.012901
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
32
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
1.012902
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
33
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
1.012903
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
34
|
Cho phép Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
1.013777
|
Phòng Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
V
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (12 QTNB)
|
|
35
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
1.013239
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
36
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1.013236
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
37
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013238
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
37
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013230
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
39
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013231
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
40
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013233
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
41
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013235
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
42
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
|
1.013237
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
43
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
|
1.013217
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
44
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
1.013219
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
811/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
|
45
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.
|
1.013222
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
46
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.
|
1.013224
|
Phòng Quản lý Hoạt động xây dựng
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (02 QTNB)
|
|
47
|
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
1.014783
|
Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng
|
1985/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
|
|
48
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao
|
1.115407
|
Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng
|
1257/QĐ-UBND ngày 09/4/2026
|
|
VII
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 QTNB)
|
|
49
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
2.001116
|
Phòng Pháp chế
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
50
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
1.011675
|
Phòng Pháp chế
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (12 QTNB)
|
|
51
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
1.001322
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026
|
|
52
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
1.001296
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026
|
|
53
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013105
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026
|
|
54
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013110
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2277/QĐ-UBND ngày 26/6/2026
|
|
55
|
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
|
1.001319
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2555/QĐ-UBND ngày 28/7/2026
|
|
56
|
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
|
1.013071
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2555/QĐ-UBND ngày 28/7/2026
|
|
57
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định
|
1.013089
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026
|
|
58
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
1.013092
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026
|
|
59
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
1.013097
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026
|
|
60
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013101
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026
|
|
61
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
|
1.005103
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026
|
|
62
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
1.013206
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
864/QĐ-SXD ngày 14/8/2026
|
|
IX
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (03 QTNB)
|
|
63
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)
|
1.014190
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
64
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)
|
1.014191
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
65
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)
|
1.014192
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
X
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (47 QTNB)
|
|
66
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.002877
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
67
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.001023
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
68
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
1.005210
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
69
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
1.004993
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
70
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
1.000028
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
71
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
1.002063
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
72
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
1.001577
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
73
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
1.002286
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
74
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
1.001737
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
75
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
1.002046
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
76
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
1.000703
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
77
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
2.002285
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
78
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
2.002286
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
79
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
2.002287
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
80
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
1.010707
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
81
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
|
2.000769
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
82
|
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
1.005021
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2530/QĐ-UBND ngày 27/7/2026
|
|
83
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
2.002288
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
84
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.002268
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
85
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
1.002861
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
86
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
1.002856
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
87
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
|
1.010702
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
88
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
1.010704
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
89
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
|
1.002829
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
90
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
1.002817
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
91
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
1.002847
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
92
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.000302
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
93
|
Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.000321
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
94
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
1.001765
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
95
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
1.001751
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
96
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
1.001623
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
97
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
1.000660
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2530/QĐ-UBND ngày 27/7/2026
|
|
98
|
Công bố lại bến xe khách
|
1.000672
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2530/QĐ-UBND ngày 27/7/2026
|
|
99
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
1.013259
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
100
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
1.013260
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
101
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
1.013261
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
102
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
1.001777
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
103
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
1.002334
|
Phòng Quản lý vận tải
|
Tờ trình số 9022/TTr-SXD ngày 14/8/2026
|
|
104
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
1.001046
|
Phòng Quản lý giao thông
|
1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
|
|
105
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
1.001061
|
Phòng Quản lý giao thông
|
1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
|
|
106
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
1.013061
|
Phòng Quản lý giao thông
|
1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026
|
|
107
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
1.013276
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
108
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
1.002798
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
109
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
2.001921
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
110
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
1.000314
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
111
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
1.013277
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
112
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1.013274
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
XI
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (44 QTNB)
|
|
113
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
2.002001
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
114
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004088
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
115
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004047
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
116
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
1.004036
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
117
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1.004002
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
118
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1.003970
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
119
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
1.006391
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
120
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
1.003930
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
121
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2.001659
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
122
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
|
1.004261
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
123
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
|
1.004259
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
124
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
1.000344
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
125
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
1.003135
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
126
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
2.001219
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
127
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
1.115949
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
128
|
Công bố mở khu neo đậu
|
1.009449
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
129
|
Công bố mở cảng thủy nội địa
|
1.115948
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
130
|
Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
1.009459
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
131
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
1.009460
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
132
|
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
|
1.002771
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
133
|
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
2.000795
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
134
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn
|
1.013466
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
135
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
|
1.013467
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
136
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
1.013468
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
137
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
1.005040
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
138
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2.001711
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
139
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
1.003640
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
140
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
2.002615
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
141
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
2.002616
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
142
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
2.002617
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
143
|
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
1.004239
|
Cảng vụ đường thủy nội địa - Phòng Quản lý vận tải
|
2776/QĐ-UBND ngày 12/8/2026
|
|
144
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
1.003570
|
Cảng vụ đường thủy nội địa - Phòng Quản lý vận tải
|
2776/QĐ-UBND ngày 12/8/2026
|
|
145
|
Xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
1.004137
|
Cảng vụ đường thủy nội địa - Phòng Quản lý vận tải
|
2776/QĐ-UBND ngày 12/8/2026
|
|
146
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
1.009442
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
147
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
|
1.009448
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
148
|
Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
1.009451
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
149
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng cảng
thủy nội địa
|
1.115947
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
150
|
Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
1.009463
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
151
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
1.009464
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
152
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa
|
1.009465
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
153
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
2.001802
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
154
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
|
1.001223
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
155
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
2.002625
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
156
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
2.002624
|
Phòng Quản lý giao thông
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
XII
|
LĨNH VỰC DƯỜNG SẮT (12 QTNB)
|
|
157
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
1.010000
|
Phòng Quản lý vận tải
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
158
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
1.004844
|
Phòng Quản lý vận tải
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
159
|
Xét cấp giấy phép lái tàu
|
1.009479
|
Phòng Quản lý vận tải
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
160
|
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu
|
1.005071
|
Phòng Quản lý vận tải
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
161
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu
|
1.003897
|
Phòng Quản lý vận tải
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
162
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
1.005126
|
Phòng Quản lý giao thông
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
163
|
Bãi bỏ đường ngang
|
1.000294
|
Phòng Quản lý giao thông
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
164
|
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
1.005058
|
Phòng Quản lý giao thông
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
165
|
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt
|
1.004685
|
Phòng Quản lý giao thông
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
166
|
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt
|
1.004681
|
Phòng Quản lý giao thông
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
167
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
1.005134
|
Phòng Quản lý giao thông
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
168
|
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt
|
1.005123
|
Phòng Quản lý giao thông
|
382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC THUẾ (03 QTNB)
|
|
169
|
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ
|
3.000255
|
Phòng Quản lý vận tải
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
170
|
Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên
|
3.000252
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
171
|
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
|
3.000251
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (01 QTNB)
|
|
172
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
|
3.000161
|
Phòng Quản lý vận tải
|
2826/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|